TanroDictionary Sổ từ

riven

/ˈrɪvn/

Anh
0

riven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chẻ ra, xé nát; Bị chẻ ra, nứt toác ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chẻ ra, xé nát.động từEN-VI Dict
  2. Bị chẻ ra, nứt toác ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His heart was riven with deep personal grief.

  2. The dry earth had riven in the heat.

  3. heart riven with grief

    (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan