Nghĩa tiếng Việt
- Chuỗi hột (đeo cổ); chuỗi hột xoàn.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the rivière today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪviːer/
They discussed the rivière today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép