TanroDictionary Sổ từ

rivière

/ˈrɪviːer/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuỗi hột (đeo cổ); chuỗi hột xoàn.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the rivière today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép