Nghĩa tiếng Việt
- Vùng riviera (vùng dọc bờ Địa Trung Hải của miền đông nam nước Pháp, Mônacô và đông bắc Italia, nổi tiếng về vì khí hậu và vẻ đẹp, là vùng có nhiều nơi nghỉ mát).danh từEN-VI Dict
- Vùng giống vùng riviera.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spent a week on the riviera.
-
The coast became a quiet riviera for tourists.