Nghĩa tiếng Việt
- Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river made a rivose pattern through the field.
/rɪˈvəʊs/
rivose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.
The river made a rivose pattern through the field.