TanroDictionary Sổ từ

ro ró

Việt
0

ro ró là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi ro ró ở xó nhà.