TanroDictionary Sổ từ

ro ro

Việt
0

ro ro là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài; Nhanh chóng; trôi chảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.tính từ いWiktionary
  2. Nhanh chóng; trôi chảy.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Máy quay ro ro.

  2. Mới tập chạy xe honda mà nó chạy ro ro hà.

  3. Nó trả bài ro ro.