Nghĩa tiếng Việt
- Tàu thả neo ở vũng tàu.danh từEN-VI Dict
- Ngựa dùng đi đường, xe đạp dùng đi đường.danh từEN-VI Dict
- Khách du lịch từng trải.danh từEN-VI Dict
- Xe ô tô không mui hai chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sailed the roadster into the harbor.
-
He bought a roadster for long trips.
-
The roadster enjoyed travel more than comfort.
-
She drove a red roadster to work.