TanroDictionary Sổ từ

roam

/rəʊm/

Anh
0

roam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi rong; Đi lang thang; Cuộc đi chơi rong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi rong.động từEN-VI Dict
  2. Đi lang thang.động từEN-VI Dict
  3. Cuộc đi chơi rong.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đi lang thang.danh từEN-VI Dict
  5. viễn thông Roaming: Chuyển vùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep are allowed to roam freely on this land.

  2. They like to roam about the country during summer.

  3. We took a long roam through the park.

  4. His evening roam helped clear his mind.

  5. Roam charges can be expensive abroad.