TanroDictionary Sổ từ

roborant

/ˈrɒbərənt/

Anh
0

roborant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ thuốc; Thuốc bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ thuốc.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc bổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This roborant tea made him feel stronger by noon.

  2. She took a roborant before her long walk.