Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của rock climbingdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rock-climbing on the desk.
/rɒkˈklaɪmɪŋ/
rock-climbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của rock climbing.
He kept the rock-climbing on the desk.