Nghĩa tiếng Việt
- Trục của chi tiết lắc.danh từEN-VI Dict
- Giếng vận chuyển vật liệu xây dựng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine used a strong rock-shaft.
-
The materials rose through the rock-shaft.
/ˈrɑːkˈʃæft/
rock-shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục của chi tiết lắc; Giếng vận chuyển vật liệu xây dựng.
The machine used a strong rock-shaft.
The materials rose through the rock-shaft.