TanroDictionary Sổ từ

rock-shaft

/ˈrɑːkˈʃæft/

Anh
0

rock-shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục của chi tiết lắc; Giếng vận chuyển vật liệu xây dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục của chi tiết lắc.danh từEN-VI Dict
  2. Giếng vận chuyển vật liệu xây dựng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine used a strong rock-shaft.

  2. The materials rose through the rock-shaft.