Nghĩa tiếng Việt
- Khó có thể đổ, khó có thể thay đổi; vững chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hands stayed rock-steady during the test.
/ˈrɑːkˈstɛdi/
rock-steady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó có thể đổ, khó có thể thay đổi; vững chắc.
Her hands stayed rock-steady during the test.