Nghĩa tiếng Việt
- Đểu, xỏ lá ba que; gian giảo.tính từEN-VI Dict
- Láu cá, ranh ma; tinh nghịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roguish cat stole a fish from the table.
-
He gave a roguish grin after the joke.
/ˈrəʊɡɪʃ/
roguish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đểu, xỏ lá ba que; gian giảo; Láu cá, ranh ma; tinh nghịch.
The roguish cat stole a fish from the table.
He gave a roguish grin after the joke.