Nghĩa tiếng Việt
- Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.danh từEN-VI Dict
- Tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His roguishness made the children laugh.
-
Her roguishness was part of her charm.