TanroDictionary Sổ từ

roil

/ˈrɔɪəl/

Anh
0

roil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khấy đục (nước); Chọc tức, làm phát cáu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khấy đục (nước).động từEN-VI Dict
  2. Chọc tức, làm phát cáu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy rain began to roil the muddy river.

  2. His rude comment would roil anyone at the table.