TanroDictionary Sổ từ

roisterer

/ˈrɔɪstɜːɜː/

Anh
0

roisterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay làm om sòm, người hay làm huyên náo; Người ăn chơi; người thích chè chén ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay làm om sòm, người hay làm huyên náo.danh từEN-VI Dict
  2. Người ăn chơi; người thích chè chén ầm ĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roisterer kept the whole street awake.

  2. The roisterer spent the night drinking and singing.