Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roister.động từEN-VI Dict
- Sự làm om sòm, sự làm ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
- Sự chè chén ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are roistering in the loud hall.
-
The roistering kept the neighbors awake.
-
Their roistering went on until midnight.