TanroDictionary Sổ từ

roll out

/rˈəʊl ˈaʊt/

Anh
0

roll out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ra mắt hoặc giới thiệu một sản phẩm, sáng kiến mới, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra mắt hoặc giới thiệu một sản phẩm, sáng kiến mới, v.v..động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company rolled out its takeover plans last week.