TanroDictionary

romance

/rəʊˈmæns/

Anh
0

romance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ); Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế; Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.danh từEN-VI Dict
  3. Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự mơ mộng, tính lãng mạn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.danh từEN-VI Dict
  6. Rôman (khúc).danh từEN-VI Dict
  7. Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.động từEN-VI Dict
  8. Những ngôn ngữ Rôman.danh từEN-VI Dict
  9. Rôman (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the romance in a drawer.

  2. The romance was mentioned in the report.

  3. She saw the romance near the door.

  4. The romance appeared in the report.

  5. Please romance the note for me.