Nghĩa tiếng Việt
- Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).danh từEN-VI Dict
- Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.danh từEN-VI Dict
- Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.danh từEN-VI Dict
- Sự mơ mộng, tính lãng mạn.danh từEN-VI Dict
- Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.danh từEN-VI Dict
- Rôman (khúc).danh từEN-VI Dict
- Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.động từEN-VI Dict
- Những ngôn ngữ Rôman.danh từEN-VI Dict
- Rôman (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the romance in a drawer.
-
The romance was mentioned in the report.
-
She saw the romance near the door.
-
The romance appeared in the report.
-
Please romance the note for me.