Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày ).tính từEN-VI Dict
- Kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed romanesque all night.
-
The romanesque played a key role.