TanroDictionary Sổ từ

romanesque

/ˌrəʊməˈnesk/

Anh
0

romanesque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày ); Kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày ).tính từEN-VI Dict
  2. Kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed romanesque all night.

  2. The romanesque played a key role.