Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của romanticise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is romanticising the past.
/rəʊmˈæntɪsˌaɪzɪŋ/
romanticising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của romanticise.
She is romanticising the past.