TanroDictionary Sổ từ

romanticism

/rəʊˈmæntɪsɪzəm/

Anh
0

romanticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lãng mạn; Chủ nghĩa lãng mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lãng mạn.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ nghĩa lãng mạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her romanticism made the trip feel magical.

  2. The book reflects romanticism and emotion.