Nghĩa tiếng Việt
- Người mới di trú đến Nam phi (người Anh, người Châu Âu).danh từEN-VI Dict
- Người lính Anh (trong chiến tranh Bô-e).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rooinek asked for directions downtown.
-
The rooinek marched across the dusty road.