Nghĩa tiếng Việt
- Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.danh từEN-VI Dict
- Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.danh từEN-VI Dict
- Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rookery was loud at sunrise.
-
We watched the rookery from the boat.
-
The old rookery needed more clean water.