TanroDictionary Sổ từ

rookery

/ˈrʊkəri/

Anh Thông dụng
0

rookery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ; Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển; Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.danh từEN-VI Dict
  2. Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.danh từEN-VI Dict
  3. Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rookery was loud at sunrise.

  2. We watched the rookery from the boat.

  3. The old rookery needed more clean water.