Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lính mới, tân binh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rookie asked many questions on his first day.
/ˈrʊki/
rookie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) lính mới, tân binh.
The rookie asked many questions on his first day.