TanroDictionary Sổ từ

roomette

/ruːˈmɛt/

Anh
0

roomette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng ngủ (trên toa xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng ngủ (trên toa xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He booked a roomette for the night trip.