TanroDictionary Sổ từ

roommate

/ˈruːmmeɪt/

Anh
0

roommate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn chung phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn chung phòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My roommate keeps the kitchen clean.