Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngủ.danh từEN-VI Dict
- Đậu để ngủ (gà... ).động từEN-VI Dict
- Ngủ.động từEN-VI Dict
- Cho (ai) ngủ trọ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hens slept on the roost.
-
The birds go to roost at night.
-
The chickens roost in the tree at night.
-
The team had to roost the system.
-
They roosted the guest in a spare room.