TanroDictionary Sổ từ

roost

/ruːst/

Anh
0

roost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà; Chỗ ngủ; Đậu để ngủ (gà... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ngủ.danh từEN-VI Dict
  3. Đậu để ngủ (gà... ).động từEN-VI Dict
  4. Ngủ.động từEN-VI Dict
  5. Cho (ai) ngủ trọ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hens slept on the roost.

  2. The birds go to roost at night.

  3. The chickens roost in the tree at night.

  4. The team had to roost the system.

  5. They roosted the guest in a spare room.