Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm trong một nơi nào đó để cố gắng tìm một thứ gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I rooted around my flat trying to find the letter.
/rˈuːt ərˈaʊnd/
root around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm trong một nơi nào đó để cố gắng tìm một thứ gì đó.
I rooted around my flat trying to find the letter.