Nghĩa tiếng Việt
- Nhờ ai đó giúp đỡ hoặc tham gia, thường là khi họ không muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I got roped into helping them set the stall up.
/rˈəʊp ˌɪntʊ/
rope into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhờ ai đó giúp đỡ hoặc tham gia, thường là khi họ không muốn.
I got roped into helping them set the stall up.