TanroDictionary Sổ từ

roquet

/rəʊˈkeɪ/

Anh
0

roquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác); Cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác); Chọi trúng quả khác (bóng crikê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác).danh từEN-VI Dict
  2. Cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác).động từEN-VI Dict
  3. Chọi trúng quả khác (bóng crikê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roquet was important at work.

  2. The team had to roquet the system.