Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọi trúng (quả bóng crikê khác).danh từEN-VI Dict
- Cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác).động từEN-VI Dict
- Chọi trúng quả khác (bóng crikê).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roquet was important at work.
-
The team had to roquet the system.