Nghĩa tiếng Việt
- Thích vui nhộn, vui tính (người).tính từEN-VI Dict
- Vui thú, thú vị, khoái trá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a rorti man with a warm smile.
-
To have a rorty time means to enjoy oneself greatly.
-
to have a rorty time
được hưởng một thời gian vui thú