TanroDictionary Sổ từ

rorty

/ˈrɔː(r)ti/

Anh
0

rorty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích vui nhộn, vui tính (người); Vui thú, thú vị, khoái trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích vui nhộn, vui tính (người).tính từEN-VI Dict
  2. Vui thú, thú vị, khoái trá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a rorti man with a warm smile.

  2. To have a rorty time means to enjoy oneself greatly.

  3. to have a rorty time

    được hưởng một thời gian vui thú