TanroDictionary Sổ từ

rosaries

/rˈəʊzərˌiz/

Anh
0

rosaries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của rosary.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của rosarydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her rosaries in a small box.