TanroDictionary Sổ từ

rosary

/ˈrəʊzəri/

Anh
0

rosary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze; kinh Mân Côi; Chuỗi tràng hạt, Mân Côi; Vườn hoa hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze; kinh Mân Côi.danh từEN-VI Dict
  2. Chuỗi tràng hạt, Mân Côi.danh từEN-VI Dict
  3. Vườn hoa hồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He prayed the rosary every evening.

  2. She wore a rosary around her wrist.

  3. They walked through a quiet rosary at dawn.