Nghĩa tiếng Việt
- Nụ hoa hồng.danh từWiktionary
- Người con gái đẹp.danh từWiktionary
- cô gái thường là con nhà đại tư sản mới bước vào cuộc đời phù hoa.danh từWiktionary
- <đngữ> như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng.danh từWiktionary
rose-bud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nụ hoa hồng; Người con gái đẹp; cô gái thường là con nhà đại tư sản mới bước vào cuộc đời phù hoa.