Nghĩa tiếng Việt
- Hồng, màu hồng.tính từEN-VI Dict
- Yêu đời, lạc quan, tươi vui.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a rose-coloured dress to the dance.
-
She takes a rose-coloured view of her new life.
-
to take rose-coloured view
có những quan điểm lạc quan
-
to see everything through rose-coloured spectales
nhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan