TanroDictionary Sổ từ

rose-coloured

/rəʊzˈkʌləd/

Anh
0

rose-coloured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng, màu hồng; Yêu đời, lạc quan, tươi vui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng, màu hồng.tính từEN-VI Dict
  2. Yêu đời, lạc quan, tươi vui.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a rose-coloured dress to the dance.

  2. She takes a rose-coloured view of her new life.

  3. to take rose-coloured view

    có những quan điểm lạc quan

  4. to see everything through rose-coloured spectales

    nhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan