Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi hoa hồng, thơm như hoa hồng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
rose-scented perfume
nước hoa có mùi hoa hồng
rose-scented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mùi hoa hồng, thơm như hoa hồng.
rose-scented perfume
nước hoa có mùi hoa hồng