TanroDictionary Sổ từ

rose-water

/rəʊzˈwɔːtə(r)/

Anh
0

rose-water là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước hoa hoa hồng; Lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước hoa hoa hồng.danh từEN-VI Dict
  2. Lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added rose-water to the dessert.

  2. His rose-water words sounded kind and warm.