Nghĩa tiếng Việt
- Nụ hoa hồng.danh từEN-VI Dict
- Người con gái đẹp.danh từEN-VI Dict
- Cô gái (thường là con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa.danh từEN-VI Dict
- Như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rosebud opened in the morning sun.
-
She looked like a rosebud at the dance.
-
The rosebud smiled shyly at the party.
-
She has a lovely rosebud mouth and bright eyes.
-
a rosebud mouth
miệng tươi như nụ hoa hồng