TanroDictionary Sổ từ

rosemary

/ˈrəʊzməri/

Anh
0

rosemary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hương thảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hương thảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I added rosemary to the soup.