TanroDictionary Sổ từ

rosily

/ˈroʊzəli/

Anh
0

rosily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu hồng; Lạc quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu hồng.tính từEN-VI Dict
  2. Lạc quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a rosili dress to the party.

  2. He stayed rosili even after the setback.