TanroDictionary Sổ từ

rosined

/ˈrɒzɪnd/

Anh
0

rosined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rosin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rosinđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rosined the string to improve grip.