Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi.tính từEN-VI Dict
- Dạng mỏ, dạng cựa, dạng vòi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rostellar tip was easy to see.
-
Its rostellar shape helped it cut seeds.
/ˈrɑːstɪlə/
rostellar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi; Dạng mỏ, dạng cựa, dạng vòi.
The rostellar tip was easy to see.
Its rostellar shape helped it cut seeds.