TanroDictionary Sổ từ

rostellate

/ˈrɑːstəˌleɪt/

Anh
0

rostellate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mỏ, có cựa, có vòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mỏ, có cựa, có vòi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect had a rostellate mouth part.