Nghĩa tiếng Việt
- Một gia tộc tài phiệt gốc Do Thái lâu đời tại Đức và Mĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rothschild was important at work.
/ˈrɒθstʃaɪld/
rothschild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một gia tộc tài phiệt gốc Do Thái lâu đời tại Đức và Mĩ.
The rothschild was important at work.