TanroDictionary Sổ từ

rotor

/ˈrəʊtə(r)/

Anh Thông dụng
0

rotor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rôto, khối quay (trong một máy phát điện); Cánh quạt (máy bay lên thẳng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rôto, khối quay (trong một máy phát điện).danh từEN-VI Dict
  2. Cánh quạt (máy bay lên thẳng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rotor started spinning with a low hum.

  2. The helicopter rotor moved faster in the wind.