TanroDictionary Sổ từ

rotundate

/ˈrəʊtənˌdeɪt/

Anh
0

rotundate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng tròn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone was cut into a rotundate shape.