TanroDictionary Sổ từ

rotundity

/roʊˈtəndəti/

Anh Thông dụng
0

rotundity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh; Tính khoa trương, tính kể (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính khoa trương, tính kể (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor's rotunditi made the costume fit oddly.

  2. The novel's rotunditi slowed the story.