TanroDictionary Sổ từ

rotundly

/roʊˈtəndli/

Anh
0

rotundly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oang oang (giọng nói); Kêu rỗng (văn); Béo; phục phịch; tròn trựnh, mập mạp (về một người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oang oang (giọng nói).DEN-VI Dict
  2. Kêu rỗng (văn).DEN-VI Dict
  3. Béo; phục phịch; tròn trựnh, mập mạp (về một người).DEN-VI Dict
  4. tròn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke rotundly during the meeting.

  2. He left rotundly after lunch.

  3. They worked rotundly all day.