Nghĩa tiếng Việt
- Thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A roué helped the team.
/ˈruːeɪ/
roué là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằng vô lại, thằng đểu, kẻ du đãng; kẻ trác táng.
A roué helped the team.